Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân đôi, sự rẽ đôi.danh từEN-VI Dict
- Tuần trăng nửa vành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dichotomi in the data was easy to see.
-
The moon was in a visible dichotomi.
/dɑɪˈkɑːtəmi/
dichotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân đôi, sự rẽ đôi; Tuần trăng nửa vành.
The dichotomi in the data was easy to see.
The moon was in a visible dichotomi.