TanroDictionary Sổ từ

dictation

/dɪkˈteɪʃn/

Anh
0

dictation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả; Bái chính tả; Sự sai khiến, sự ra lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả.danh từEN-VI Dict
  2. Bái chính tả.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sai khiến, sự ra lệnh.danh từEN-VI Dict
  4. Dictate.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I had to write down the notes at her dictation.

  2. She practiced dictation for the spelling test.

  3. He followed every order at his boss's dictation.

  4. His dictation was firm and easy to follow.

  5. to write at somebody's dictation

    viết theo ai đọc