Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi khăm, trò chơi ác.danh từEN-VI Dict
- Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child played a dido at dinner.
-
His story was just a dido.
/ˈdɑɪˌdoʊ/
dido là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi khăm, trò chơi ác; Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).
The child played a dido at dinner.
His story was just a dido.