TanroDictionary Sổ từ

dido

/ˈdɑɪˌdoʊ/

Anh
0

dido là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi khăm, trò chơi ác; Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi khăm, trò chơi ác.danh từEN-VI Dict
  2. Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child played a dido at dinner.

  2. His story was just a dido.