Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của dikeđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của dikeđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They are diking the field against floods.
/ˈdɪkɪŋ/
diking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của dike; phân từ hiện tại của dike.
They are diking the field against floods.