TanroDictionary Sổ từ

dilapidation

/dɪˌlæpɪˈdeɪʃn/

Anh
0

dilapidation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa... ); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo... ); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ; Sự phung phí (của cải... ); Tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa... ); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo... ); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phung phí (của cải... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house showed clear signs of dilapidation.

  2. His careless spending led to rapid dilapidation.

  3. The coat showed heavy dilapidation after years.

  4. The cliff suffered slow dilapidation over time.