Nghĩa tiếng Việt
- sự làm hư nát, sự làm đổ nát (nhà cửa... ); sự làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); sự làm xác xơ (quần áo... ); tình trạng đổ nát; tình trạng long tay gãy ngõng; tình trạng xác xơ.danh từEN-VI Dict
- Sự phung phí (của cải... ).danh từEN-VI Dict
- Tiến đến hư hại quần áo (mặc trong lúc nhậm chức của các chức sắc nhà thờ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đổ vách đá; đá vụn đổ nát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house showed clear signs of dilapidation.
-
His careless spending led to rapid dilapidation.
-
The coat showed heavy dilapidation after years.
-
The cliff suffered slow dilapidation over time.