Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dilutee learned the machine work quickly.
/dɪˈluːti/
dilutee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy).
The dilutee learned the machine work quickly.