Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diminishđộng từEN-VI Dict
- Bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm diminished before noon.
-
Her pain diminished after the medicine.