Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our dinette is small but bright.
/daɪˈnet/
dinette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).
Our dinette is small but bright.