TanroDictionary Sổ từ

dinette

/daɪˈnet/

Anh
0

dinette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ tụ họp ăn uống (trong một căn phòng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our dinette is small but bright.