TanroDictionary Sổ từ

dingey

/ˈdɪŋɡi/

Anh
0

dingey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xuồng nhỏ; Xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuồng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailor climbed into a dingey after the storm.

  2. The dingey kept the pilot safe on the water.