TanroDictionary Sổ từ

dingle-dangle

/ˈdɪŋɡəlˈdæŋɡəl/

Anh
0

dingle-dangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đu đưa; Lắc lư, đu đưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đu đưa.danh từEN-VI Dict
  2. Lắc lư, đu đưa.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope made a slow dingle-dangle in the wind.

  2. The lantern hung dingle-dangle from the ceiling hook.