TanroDictionary

dingy

/ˈdɪndʒi/

Anh
0

dingy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tối màu, xỉn, xám xịt; Bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối màu, xỉn, xám xịt.tính từEN-VI Dict
  2. Bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old room looked dingy after the storm.

  2. His shoes were dingy from the muddy road.