TanroDictionary Sổ từ

dinh

Việt
0

dinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến; Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ); . Dinh tê (nói tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ).danh từWiktionary
  3. . Dinh tê (nói tắt).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dinh tổng đốc.

  2. Dinh tổng thống.