Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ vùng kháng chiến, trở về vùng phi Việt Minh, thường là các thành phố do Pháp kiểm soát, thời kỳ từ 1947 tới 1954.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bàn tán về việc dinh tê, chúng tôi có thêm nỗi sợ cả hai bên công an Việt Minh và quân đội Pháp.