TanroDictionary Sổ từ

director

/dəˈrektə(r)/

Anh
0

director là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy; Quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp); Cha đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.danh từEN-VI Dict
  2. Quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp).danh từEN-VI Dict
  3. Cha đạo.danh từEN-VI Dict
  4. Người đạo diễn (phim).danh từEN-VI Dict
  5. Đường chuẩn.danh từEN-VI Dict
  6. Máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The director approved the final budget.

  2. The directorate met once a week.

  3. The director spoke calmly to the choir.

  4. The director cut several scenes from the film.

  5. The director circle defines the main path.