Nghĩa tiếng Việt
- bẩn; không sạchtính từ いEN-VI Dict
- Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn.tính từEN-VI Dict
- Có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết).tính từEN-VI Dict
- Không sáng (màu sắc).tính từEN-VI Dict
- Tục tĩu, thô bỉ.tính từEN-VI Dict
- Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa.tính từEN-VI Dict
- Phi nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn.động từEN-VI Dict
- Thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After playing outside all day, her hands were all dirty.
-
Please do not get dirty hands while eating.
-
We stayed inside because of the dirty weather.
-
The shirt had a dirti color after washing.
-
You should avoid using dirty language in public.