TanroDictionary

dirty

/ˈdɜːti/

Anh
0

dirty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bẩn; không sạch; Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn; Có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. bẩn; không sạchtính từ いEN-VI Dict
  2. Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết).tính từEN-VI Dict
  4. Không sáng (màu sắc).tính từEN-VI Dict
  5. Tục tĩu, thô bỉ.tính từEN-VI Dict
  6. Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa.tính từEN-VI Dict
  7. Phi nghĩa.tính từEN-VI Dict
  8. Làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn.động từEN-VI Dict
  9. Thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After playing outside all day, her hands were all dirty.

  2. Please do not get dirty hands while eating.

  3. We stayed inside because of the dirty weather.

  4. The shirt had a dirti color after washing.

  5. You should avoid using dirty language in public.