Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disallowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The request was disallowed by the coach.
/dˌɪsəlˈaʊd/
disallowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disallow.
The request was disallowed by the coach.