Nghĩa tiếng Việt
- Làm chán ngán, làm thất vọng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disappoint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The test results were disappointing for everyone.
-
He was disappointing his team with late work.