/dɪsˈɑːmɪŋ/
disarming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nguôi giận.
Her kind words were disarming in the debate.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm