TanroDictionary

disbench

/ˈdɪsbəntʃ/

Anh
0

disbench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer was disbench after the scandal.