Nghĩa tiếng Việt
- Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lawyer was disbench after the scandal.
/ˈdɪsbəntʃ/
disbench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai trừ khỏi ban chấp hành của tổ chức luật sư (ở Anh).
The lawyer was disbench after the scandal.