Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discard.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is discarding old notes from the desk.
/dɪskˈɑːdɪŋ/
discarding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discard.
He is discarding old notes from the desk.