Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discernđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She discerned a small change in his tone.
/dɪˈsɜːnd/
discerned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discern.
She discerned a small change in his tone.