TanroDictionary Sổ từ

discerning

/dɪˈsɜːnɪŋ/

Anh
0

discerning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discern; Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discern.động từEN-VI Dict
  2. Nhận thức rõ, thấy rõ; sâu sắc, sáng suốt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is discerning the better path now.

  2. She gave a discerning answer to the problem.