Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discharge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hospital discharged him in the morning.
/dɪsˈtʃɑrdʒd/
discharged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discharge.
The hospital discharged him in the morning.