TanroDictionary Sổ từ

disciple

/dɪˈsaɪpl/

Anh
0

disciple là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn đồ, môn đệ, học trò; Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn đồ, môn đệ, học trò.danh từEN-VI Dict
  2. Tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disciple listened closely to every lesson.

  2. Each disciple followed the teacher quietly.