TanroDictionary Sổ từ

disciplinal

/ˈdɪsəplnəl/

Anh
0

disciplinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỷ luật; có tính chất kỷ luật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỷ luật; có tính chất kỷ luật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school has a disciplinal routine.