Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discipline.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is disciplining himself to study daily.
/dˈɪsɪplˌɪnɪŋ/
disciplining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discipline.
He is disciplining himself to study daily.