TanroDictionary Sổ từ

disclosure

/dɪsˈkləʊʒə(r)/

Anh
0

disclosure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra; Cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra.danh từEN-VI Dict
  2. Cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disclosure of secrets caused a big scandal.

  2. The disclosure revealed the true cost.

  3. non-disclosure agreement

    thỏa thuận bảo mật thông tin