Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discombobulate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden change was discombobulating for everyone.
/dɪskəmbˈɒbjʊlˌeɪtɪŋ/
discombobulating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discombobulate.
The sudden change was discombobulating for everyone.