Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discomfit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was discomfiting the guests with rude jokes.
/dɪsˈkʌmfɪtɪŋ/
discomfiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discomfit.
He was discomfiting the guests with rude jokes.