TanroDictionary Sổ từ

discomposure

/ˌdɪskəmˈpəʊʒə(r)/

Anh
0

discomposure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động; Sự lo lắng, sự lo ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lo lắng, sự lo ngại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His discomposure showed in his shaking hands.

  2. Her discomposure lasted all afternoon.