Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnectđộng từEN-VI Dict
- Bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra.tính từEN-VI Dict
- Bị ngắt, bị cắt (dòng điện... ).tính từEN-VI Dict
- Rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He disconnected the cable before cleaning.
-
The disconnected wires lay on the floor.
-
The disconnected lamp would not turn on.
-
Her speech sounded disconnected and hard to follow.