TanroDictionary

disconnected

/ˌdɪskəˈnektɪd/

Anh
0

disconnected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnect; Bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra; Bị ngắt, bị cắt (dòng điện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disconnectđộng từEN-VI Dict
  2. Bị rời ra, bị cắt rời ra, bị tháo rời ra; bị phân cách ra.tính từEN-VI Dict
  3. Bị ngắt, bị cắt (dòng điện... ).tính từEN-VI Dict
  4. Rời rạc, không có mạch lạc (bài nói, bài viết).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He disconnected the cable before cleaning.

  2. The disconnected wires lay on the floor.

  3. The disconnected lamp would not turn on.

  4. Her speech sounded disconnected and hard to follow.