Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).tính từEN-VI Dict
- Có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt.tính từEN-VI Dict
- Đáng trừ hao (câu chuyện).tính từEN-VI Dict
- Có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bill was discountable if paid early.
-
Cash payment made the item discountable.
-
His story was discountable, so I checked it twice.
-
That rumor is discountable and can be ignored.