Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discoverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We discovered a quiet path by the lake.
/dɪsˈkʌvəd/
discovered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của discover.
We discovered a quiet path by the lake.