Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discredit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to discrediting the issue.
/dɪskrˈɛdɪtɪŋ/
discrediting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discredit.
She tried to discrediting the issue.