Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There are discrepant rumors about the new project.
-
discrepant runmours
những lời đồn trái ngược nhau
/dɪˈskrepənt/
discrepant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.
There are discrepant rumors about the new project.
discrepant runmours
những lời đồn trái ngược nhau