Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề gì); nói đến (ai).động từEN-VI Dict
- Ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We discuss the lesson after dinner.
-
He can really discuss a full plate of rice.