Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disdain.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was disdaining easy praise.
/dɪsˈdeɪnɪŋ/
disdaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disdain.
He was disdaining easy praise.