TanroDictionary Sổ từ

disembodied

/ˌdɪsɪmˈbɒdid/

Anh
0

disembodied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disembody; Lìa khỏi xác; Kỳ quái, quái gở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disembodyđộng từEN-VI Dict
  2. Lìa khỏi xác.tính từEN-VI Dict
  3. Kỳ quái, quái gở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The voice seemed disembodied in the dark.

  2. The disembodied sound startled the children.

  3. His disembodied ideas confused the whole class.