TanroDictionary Sổ từ

disengaged

/dɪsɪnˈɡeɪdʒd/

Anh
0

disengaged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng gỡ đường kiếm; Quá khứ và phân từ quá khứ của disengage; Bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng gỡ đường kiếm.danh từEN-VI Dict
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của disengageđộng từEN-VI Dict
  3. Bị làm rời ra, bị cởi ra, bị tháo ra; được thả ra.tính từEN-VI Dict
  4. Rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai.tính từEN-VI Dict
  5. Trống, không có người chiếm trước, không có người giữ trước (chỗ ngồi, căn buồng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a quick disengaged move in the match.

  2. She disengaged the cord from the machine.

  3. The chair is disengaged from the table.

  4. I am disengaged this evening and can help.

  5. His voice stayed disengaged all night.