Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disengage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is disengaging the broken lever.
/dˌɪsɛnɡˈeɪdʒɪŋ/
disengaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disengage.
He is disengaging the broken lever.