TanroDictionary Sổ từ

disestablishment

/ˌdɪsɪˈstæblɪʃmənt/

Anh
0

disestablishment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức; Sự tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The disestablishment of the group was announced yesterday.

  2. He kept the disestablishment on the desk.