Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disfavorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge disfavored the weaker argument.
/dɪsˈfeɪvə(r)d/
disfavored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disfavor.
The judge disfavored the weaker argument.