Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfigure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scar is disfiguring the picture.
/dɪsfˈɪɡərɪŋ/
disfiguring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disfigure.
The scar is disfiguring the picture.