TanroDictionary Sổ từ

disgruntled

/dɪsˈɡrʌntld/

Anh
0

disgruntled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bằng lòng, bất bình; Bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bằng lòng, bất bình.tính từEN-VI Dict
  2. Bực tức, cáu kỉnh cằn nhằn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left the meeting disgruntled and silent.

  2. The disgruntled worker complained all morning.