Nghĩa tiếng Việt
- Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rumor was just disinformation.
/ˌdɪsˌɪnfəˈmeɪʃn/
disinformation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
The rumor was just disinformation.