Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.danh từEN-VI Dict
- Sự ngắt mạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A sudden disjunction split the story.
-
The cable break caused a disjunction.
/dɪsˈdʒəŋkʃən/
disjunction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra; Sự ngắt mạch.
A sudden disjunction split the story.
The cable break caused a disjunction.