TanroDictionary Sổ từ

disjunction

/dɪsˈdʒəŋkʃən/

Anh
0

disjunction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra; Sự ngắt mạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngắt mạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A sudden disjunction split the story.

  2. The cable break caused a disjunction.