Nghĩa tiếng Việt
- Sự không ưa, sự không thích, sự ghét.danh từEN-VI Dict
- Không ưa, không thích, ghét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have a dislike for bitter coffee.
-
Many people dislike cold rain.
/dɪsˈlaɪk/
dislike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không ưa, sự không thích, sự ghét; Không ưa, không thích, ghét.
I have a dislike for bitter coffee.
Many people dislike cold rain.