TanroDictionary Sổ từ

dislocate

/ˈdɪsləkeɪt/

Anh
0

dislocate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trật khớp (chân tay, máy móc... ); Làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc); Làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trật khớp (chân tay, máy móc... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc).động từEN-VI Dict
  3. Làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng).động từEN-VI Dict
  4. Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dislocated his shoulder while playing.

  2. A small error can dislocate the whole plan.

  3. The quake could dislocate the rock layers.

  4. Please dislocate the note for me.