Nghĩa tiếng Việt
- Làm trật khớp (chân tay, máy móc... ).động từEN-VI Dict
- Làm hỏng, làm trục trặc (kế hoạch, công việc).động từEN-VI Dict
- Làm biến vị, làm đứt gãy (vỉa, tầng).động từEN-VI Dict
- Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He dislocated his shoulder while playing.
-
A small error can dislocate the whole plan.
-
The quake could dislocate the rock layers.
-
Please dislocate the note for me.