TanroDictionary Sổ từ

dislodgement

/ˌdɪsˈlɑːdʒmənt/

Anh
0

dislodgement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào... ); Sự đánh bật ra khỏi vị trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi (một nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đánh bật ra khỏi vị trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bump caused dislodgement of the stone.

  2. The shock led to dislodgement of the shelf.