TanroDictionary Sổ từ

dispart

/ˌdɪsˈpɑːrt/

Anh
0

dispart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia, phân phối; Phân ra, tách ra, chia ra; Đi các ngả khác nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia, phân phối.động từEN-VI Dict
  2. Phân ra, tách ra, chia ra.động từEN-VI Dict
  3. Đi các ngả khác nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They dispart the food equally.

  2. The road signs dispart into two lanes.

  3. The travelers dispart after lunch.